http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/9gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/3gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/1gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/6gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/Ong-Noi-1gk-is-96.JPGlink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/01-1gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/02-1gk-is-96.jpglink
http://congchunglongbienhanoi.vn/modules/mod_image_show_gk4/cache/03-1gk-is-96.jpglink
0 1 2 3 4 5 6 7

TT 08-2012 về mức thu phí công chứng

BẢNG PHÍ & THÙ LAO CÔNG CHỨNG

 

I.MỨC PHÍ CÔNG CHỨNG : TRÍCH THÔNG TIN LIÊN TỊCH SỐ 08/ 2012/ TTLT- BTC- BTP  ngày 19/1/2012 của Bộ Tài Chính – Bộ Tư Pháp.

 1. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch (xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch) được tính như sau:     
 

Số

TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu  đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Trên 10 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/trường hợp)

 

2. Mức thu phí đối với các việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản (tính trên tổng số tiền thuế) được tính như sau:

 

Số

TT

Giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuế)

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

40 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

80 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Từ trên 10 tỷ đồng

05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa không quá 8 triệu đồng/trường hợp)

 

3.Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100.000 đồng/trường hợp.  
4. Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng:       5.000 đồng/trang, từ trang thứ  3 trở lên thì mỗi trang thu 3.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản.

II. THÙ LAO CÔNG CHỨNG (Theo thoả thuận giữa khách hàng và Văn phòng công chứng Long Biên).